SKU: SP000002
38,000đ
55 × 55 mm
Giấy Couche 300gsm
In 2 mặt, nhiều màu
In Offset, cán màng 2M
Giá đã bao gôm in ấn thành phẩm, bo góc
Yêu cầu của bạn:
Một tấm danh thiếp vuông ấn tượng có thể tạo nên khác biệt ngay từ giây phút đầu gặp gỡ. Trong bài viết dưới đây, In Trường Phú sẽ cung cấp đến khách hàng toàn bộ thông tin về kích thước, chất liệu, kỹ thuật gia công và bảng báo giá in danh thiếp vuông mới nhất, giúp khách hàng đưa ra lựa chọn phù hợp nhất cho thương hiệu của mình.
Danh thiếp vuông (hay còn gọi là name card vuông, card visit vuông) là dạng ấn phẩm giao tiếp có tỉ lệ 4 cạnh bằng nhau, thay thế cho kích thước chữ nhật 9 x 5,4 cm quen thuộc. Với bố cục cân đối, hình vuông tạo cảm giác chỉn chu, hiện đại và khác biệt so với phần lớn danh thiếp phổ biến trên thị trường.
Xét về ưu điểm, danh thiếp vuông tạo sự ấn tượng thị giác ngay từ lần đầu gặp mặt nhờ bố cục lạ mắt, không rập khuôn theo lối truyền thống. Thiết kế nhỏ gọn, vuông vắn giúp khách hàng dễ dàng cất giữ trong ví hoặc hộp namecard mà không lo cong vênh, sờn góc. Đây cũng là lựa chọn cực kỳ phù hợp với các ngành mang tính sáng tạo cao như nghệ thuật, thời trang, studio chụp ảnh, thiết kế nội thất hay spa - làm đẹp, nơi hình ảnh thương hiệu cần được truyền tải một cách tinh tế và khác biệt.
Hiện nay, trên thị trường phổ biến hai kích thước danh thiếp vuông chuẩn kỹ thuật, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
Kích thước 5 x 5 cm phù hợp với các mẫu thiết kế tối giản (Minimalism), tập trung hiển thị logo và mã QR code hoặc số hotline. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những thương hiệu muốn truyền tải thông điệp ngắn gọn, hiện đại.
Kích thước 5,5 x 5,5 cm là khổ tiêu chuẩn, giúp cân bằng giữa phần hình ảnh nhận diện thương hiệu và các thông tin liên hệ chi tiết như chức danh, địa chỉ, website. Với diện tích lớn hơn một chút, khách hàng có thêm không gian trình bày đầy đủ thông tin mà vẫn giữ được sự cân đối cho tổng thể thiết kế.
Chất liệu và kỹ thuật gia công là hai yếu tố quyết định trực tiếp đến độ bền cũng như giá trị thẩm mỹ của một tấm card visit vuông.
Lựa chọn chất liệu giấy phù hợp không chỉ ảnh hưởng đến độ bền của danh thiếp vuông mà còn góp phần quyết định diện mạo, cảm giác khi cầm và mức độ chuyên nghiệp của thương hiệu. Một số loại giấy phổ biến có thể tham khảo gồm:
Các kỹ thuật gia công sau khi in giúp danh thiếp vuông tăng độ bền, cải thiện trải nghiệm khi cầm và tạo điểm nhấn cho thiết kế. Tùy theo phong cách thương hiệu và ngân sách, có thể lựa chọn:
Giá in danh thiếp vuông tại In Trường Phú hiện dao động khoảng 43.000 – 155.000 VNĐ/hộp, tùy theo số lượng đặt in. Số lượng càng lớn, đơn giá mỗi hộp càng ưu đãi. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy loại giấy và kỹ thuật gia công đi kèm.
|
Danh thiếp tiêu chuẩn |
Số lượng (hộp) |
Đơn giá (VNĐ) |
Thành tiền (VNĐ) |
|
Danh thiếp in Offset- Kích thước: 55 × 55 mm – 100 cái/1h- Chất liệu: Giấy Couche 300gsm- Yêu cầu: In 2 mặt, nhiều màu- Kỹ thuật: In Offset, cán màng 2M- Bao gồm: In ấn thành phẩm, bo góc- Thời gian: 3 đến 5 ngày- Báo giá cho số lượng 1 nội dung/1hộp |
1 |
155.000 |
155.000 |
|
2 |
115.000 |
230.000 |
|
|
3 |
110.000 |
330.000 |
|
|
4 |
95.000 |
380.000 |
|
|
5 |
85.000 |
425.000 |
|
|
10 |
75.000 |
750.000 |
|
|
20 |
65.000 |
1.300.000 |
|
|
30 |
51.000 |
1.530.000 |
|
|
50 |
47.000 |
2.350.000 |
|
|
100 |
43.000 |
4.300.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận báo giá chi tiết và chính xác nhất theo số lượng, chất liệu cũng như kỹ thuật gia công mong muốn, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0903 988 796 để được đội ngũ In Trường Phú tư vấn nhanh chóng.
Để đảm bảo thành phẩm name card vuông sắc nét, không phát sinh lỗi khi ra thành phẩm, khách hàng cần lưu ý một số nguyên tắc kỹ thuật quan trọng sau.
In Trường Phú mang đến dịch vụ in danh thiếp vuông với quy trình sản xuất chủ động, thời gian xử lý nhanh và nhiều chính sách hỗ trợ khách hàng. Những lợi thế nổi bật khi lựa chọn dịch vụ gồm:
Khách hàng có nhu cầu tư vấn chi tiết vui lòng liên hệ hotline 0903 988 796 hoặc truy cập website intruongphu.vn để được đội ngũ In Trường Phú hỗ trợ.
Trước khi lựa chọn danh thiếp vuông, khách hàng thường quan tâm đến kích thước, chi phí, số lượng in và chất liệu giấy phù hợp. Dưới đây là những câu hỏi thường gặp giúp khách hàng có thêm thông tin trước khi đặt in và lựa chọn mẫu danh thiếp phù hợp với nhu cầu.
Hai kích thước phổ biến nhất hiện nay là 5 x 5 cm và 5,5 x 5,5 cm. Tùy vào lượng thông tin cần thể hiện, khách hàng có thể lựa chọn kích thước phù hợp để đảm bảo bố cục cân đối, dễ đọc.
Với những thương hiệu mong muốn tạo dấu ấn khác biệt, đặc biệt trong các lĩnh vực sáng tạo, danh thiếp vuông là lựa chọn rất đáng cân nhắc nhờ tính thẩm mỹ độc đáo và khả năng ghi nhớ thương hiệu cao.
Chi phí phụ thuộc vào chất liệu giấy và kỹ thuật gia công khách hàng lựa chọn hơn là hình dạng thiết kế. Khách hàng vui lòng liên hệ hotline 0903 988 796 để được In Trường Phú tư vấn mức giá cụ thể theo nhu cầu.
In Trường Phú nhận in với mọi số lượng, từ đơn hàng số lượng ít phục vụ cá nhân, freelancer đến đơn hàng số lượng lớn cho doanh nghiệp, đảm bảo chất lượng đồng đều cho mọi thành phẩm.
Nếu ưu tiên chi phí tối ưu, khách hàng có thể chọn giấy Couche 300gsm. Nếu mong muốn nâng tầm sang trọng cho thương hiệu, giấy mỹ thuật (Art Paper) với vân sần hoặc ánh kim đặc trưng sẽ là lựa chọn phù hợp hơn.
Có thể thấy, danh thiếp vuông không chỉ tạo dấu ấn riêng mà còn giúp doanh nghiệp thể hiện sự chuyên nghiệp ngay từ lần gặp đầu tiên. Với kinh nghiệm và quy trình sản xuất chuyên nghiệp, In Trường Phú sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng tạo nên những mẫu name card vuông chỉn chu, ấn tượng. Liên hệ hotline 0903 988 796 để được tư vấn và báo giá chi tiết.
Thông tin liên hệ In Trường Phú:
| Danh thiếp tiêu chuẩn | Số lượng (hộp) |
Đơn giá | Thành tiền |
| Danh thiếp in Offset - Kích thước: 54 x 90 mm _ 100 cái/1h - Chất liệu: Giấy coucher 350gms - Yêu cầu : In 2 mặt, nhiều màu - Kỹ thuật in: In Offset, cán màng 2M - Bao gồm: Thiết kế, in ấn thành phẩm - Thời gian: 3 đến 5 ngày - Báo giá cho số lượng 1 nội dung/1hộp |
1 | 150,000 | 150,000 |
| 2 | 110,000 | 220,000 | |
| 3 | 105,000 | 315,000 | |
| 4 | 90,000 | 360,000 | |
| 5 | 80,000 | 400,000 | |
| 10 | 70,000 | 700,000 | |
| 20 | 60,000 | 1,200,000 | |
| 30 | 46,000 | 1,380,000 | |
| 50 | 42,000 | 2,100,000 | |
| 100 | 38,000 | 3,800,000 |
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM