Giỏ hàng

Sổ ký tên cưới

(5 đánh giá)

SKU: SP002034

469,200đ

Thông số cơ bản
Kích thước:

21x 30 cm  

Chất liệu:

Bìa hình in trên nền giấy lụa cao cấp, phủ lớp laminate bảo vệ bề mặt.  

Quy cách:

Đóng bìa cứng mở phẳng liền trang với độ mở 180 độ  

Kích thước thành phẩm:

A4  

Đóng cuốn:

đóng bìa cứng gáy vuông  

Yêu cầu của bạn:

Số trang:
Số lượng: quyển

Thiết kế của bạn sẽ được cung cấp như thế nào?

Quý khách vui lòng gửi file thiết kế qua zalo OA của chúng tôi

Bìa in hình sắc nét

In ảnh cưới trên nền giấy lụa cao cấp, cán lớp laminate giúp bảo vệ bề mặt khỏi trầy xước, bạc màu.

 

Layout hiện đại, sang trọng

Dàn ảnh ấn tượng, có thể thêm nội dung ý nghĩa để cá nhân hóa từng trang.

 

Giấy mỹ thuật cao cấp

Giấy mỹ thuật (Art paper), bề mặt nhám. Dễ viết, ký tên không bị lem mực.

 

Đặc điểm sổ ký tên cưới

 

Câu Hỏi Thường Gặp

về Sổ ký tên cưới.

1. Sổ ký tên cưới là gì?

Không còn là quyển sổ với những trang giấy trắng đơn điệu, Sổ Ký Tên Thiết Kế tại In Trường Phú sẽ đem đến cho buổi tiệc cưới một làn gió mới. Với chất giấy cao cấp, cùng ảnh in sinh động, quyển sổ này là nơi hoàn hảo để lưu giữ những lời chúc ngọt ngào cho tình yêu của hai bạn.

2. Đặc điểm của sổ ký tên cưới tại In Trường Phú?

Thiết kế hiện đại, khách hàng có thể tự thiết kế theo ý thích

Layout mới lạ, dàn hình ấn tượng

Thêm text ý nghĩa

Chất liệu giấy dễ viết, ký tên

Bìa cứng in hình, bền đẹp theo thời gian

3. Sổ ký tên có bao nhiêu kích thước?

Hiện In Trường Phú chỉ cung cấp duy nhất 1 kích thước là 22x30cm (dọc)

4. Có được lựa chọn chất liệu in sổ không?

Có, hiện In Trường Phú có cho bạn 2 sự lựa chọn

- Giấy tiêu chuẩn: Các trang ảnh phía trong được in trên Giấy tiêu chuẩn (giấy Couche) sau đó được tráng phủ lớp Matte giúp bề mặt ảnh không bị bóng, màu dịu nhẹ hài hoà.

- Giấy mỹ thuật: In trên giấy mỹ thuật (Art paper), bề mặt nhám. Khi chạm vào, bạn sẽ cảm nhận được độ thô ráp đặc trưng, mang đến trải nghiệm ảnh nghệ thuật

5. Thời gian in ấn tầm bao lâu?

Sau 4 ngày làm việc kể từ khi bạn chốt in đơn hàng (không tính thời gian đặt hàng, chỉnh sửa file thiết kế), In Trường Phú in xong thành phẩm.

- Thời gian giao hàng:

+ Nội thành TP. Hải Phòng: + 1 ngày giao hàng và miễn phí

+ Ở tỉnh: giao Viettel post, thời gian phụ thuộc vào đơn vị vận chuyển, phí ship khách thanh toán với bên vận chuyển

6. Giá đã bao gồm phí thiết kế layout chưa?

- Chưa. Phí thiết kế layout sẽ được tính riêng. Phí thiết kế 1 trang là 80.000đ

- Bạn có nhu cầu thiết kế layout theo yêu cầu, vui lòng liên hệ hotline 0903 988 796 để được hỗ trợ tư vấn.

Số trang

/1 quyển

1 quyển giá / 1 quyển

2 quyển giá / 1 quyển

5 quyển giá / 1 quyển

10 quyển giá / 1 quyển

20 quyển giá / 1 quyển

30 quyển giá / 1 quyển

40 quyển giá / 1 quyển

50 quyển giá / 1 quyển

60 quyển giá / 1 quyển

8

504.400

502.800

501.200

499.600

482.000

478.800

475.600

472.400

469.200

10

517.000

515.000

513.000

511.000

489.000

485.000

481.000

477.000

473.000

12

529.200

526.800

524.400

522.000

495.600

490.800

486.000

481.200

475.200

14

541.000

538.200

535.400

532.600

501.800

496.200

490.600

485.000

478.000

16

552.400

549.200

546.000

542.800

507.600

501.200

494.800

488.400

480.400

18

563.400

559.800

556.200

552.600

513.000

505.800

498.600

491.400

482.400

20

574.000

570.000

566.000

562.000

518.000

510.000

502.000

492.000

484.000

22

584.200

579.800

575.400

571.000

522.600

513.800

505.000

494.000

485.200

24

594.000

589.200

584.400

579.600

526.800

517.200

507.600

495.600

486.000

26

603.400

598.200

593.000

587.800

530.600

520.200

509.800

496.800

486.400

28

612.400

606.800

601.200

595.600

534.000

522.800

508.800

497.600

486.400

30

621.000

615.000

609.000

603.000

537.000

525.000

510.000

498.000

486.000

32

629.200

622.800

616.400

603.600

539.600

526.800

510.800

498.000

485.200

34

637.000

630.200

623.400

609.800

541.800

528.200

511.200

497.600

484.000

36

644.400

637.200

622.800

615.600

543.600

525.600

511.200

496.800

482.400

38

651.400

643.800

628.600

621.000

545.000

526.000

510.800

495.600

482.300

40

658.000

642.000

634.000

626.000

546.000

526.000

510.000

494.000

482.000

42

664.200

647.400

639.000

630.600

546.600

525.600

508.800

492.000

483.600

44

661.200

652.400

643.600

634.800

542.400

524.800

507.200

489.600

485.200

46

666.200

657.000

647.800

638.600

542.000

523.600

505.200

489.100

486.800

48

670.800

661.200

651.600

642.000

541.200

522.000

502.800

490.800

488.400

50

675.000

665.000

655.000

645.000

540.000

520.000

500.000

492.500

490.000

5.0           5 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0

Có 5 đánh giá

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Sản phẩm Bán chạy